100 công ty nợ bảo hiểm gần 350 tỷ đồng

100 công ty nợ bảo hiểm gần 350 tỷ đồng

(ĐTCK) Gần 350 tỷ đồng là tổng số tiền mà 100 doanh nghiệp đang nợ tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trong thời gian dài. Điểm chú ý là có rất nhiều doanh nghiệp xây dựng, xây lắp.

STT

Tên đơn vị

Số tiền nợ

Số tháng nợ

1

Công ty CP Cầu 14 CIENCO 1

15.296.076.720

34

2

Cty TNHH May mặc XK VIT Garment

14.251.344.456

50

3

CTy Vận Tải Biển VINALINE S

13.355.750.071

17

4

CTy CP Sông Đà 8

12.255.496.476

46

5

Công ty Cổ phần LILAMA 3

11.074.286.858

29

6

Công ty CP Sông Đà 6

10.640.171.232

10

7

TT Điện Thoại Di Động CDMA tại Hà Nội

9.323.231.079

43

8

Cty CP cầu 3 Thăng Long

8.862.693.636

29

9

Cty TNHH  1TV dệt 19/5 Hà Nội

8.489.222.444

21

10

Công ty TNHH một thành viên ô tô 1-5

6.996.868.872

24

11

Chi nhánh CTCP ô tô Xuân Kiên VINAXUKI - NM SX ô tô số 1

6.962.956.951

31

12

Cty CP XDGT và TM 124

6.823.674.502

50

13

Cty CP Đầu Tư và  Xây Dựng số 4

6.809.747.288

13

14

Cty CP Cavico VN Khai Thác Mỏ & XD

6.773.074.281

44

15

Cty CP Đầu tư & XD công trình 128 cienco1

6.585.572.410

50

16

Cty CP cơ khí xây dựng 121 - CIENCO 1

6.423.867.433

40

17

Cty CP Xây Dựng Năng Lượng

5.168.250.560

50

18

Công ty CP Đầu tư & bê tông Thịnh Liệt

5.157.758.634

31

19

Công ty TNHH Dệt Vĩnh Phúc

5.088.565.876

14

20

Cty CP  Xây lắp Dầu khí HN

5.087.529.047

21

21

Cty CP XD số 6 Thăng Long

4.971.773.759

26

22

CTy CP Cavico  Xây Dựng thuỷ điện

4.905.697.444

44

23

CTy CP XD Công Trình Ngầm

4.737.421.210

33

24

Cty CP tư vấn XD điện 1

4.712.250.172

6

25

CTy CP Xây dựng CT giao thông 810

4.644.799.803

39

26

Công ty CP Cầu 5 Thăng Long

4.631.442.082

24

27

Cty CP Lắp máy Điện nước và XD

4.619.247.159

20

28

Cty  CP Xây Dựng số 1 HN

4.390.827.956

8

29

Cty CP Cơ Khí & XD Viglacera

4.372.079.993

28

30

Cty CP ĐT & XD Giao thông Phương Thành

4.355.225.610

21

31

Công ty CP Thời Trang Nem

4.307.810.721

21

32

CTy XD 123

4.302.885.929

23

33

CTy CP Cavico Điện lực và Tài nguyên

4.215.382.315

50

34

Cty CP ĐT & XD Công Trình G.Thông 874

3.132.902.886

42

35

Cty CP Licogi 13 XD và KT CT

3.085.737.052

37

36

TCT XD và PT hạ tầng - Cty TNHH 1TV: CN LICOGI số 1

3.032.724.374

50

37

CTy TNHH Chuyển Phát Nhanh Thành Đạt

2.924.888.822

25

38

Công Ty CP tập đoàn điện Tử Công Nghiệp VN

2.906.582.643

39

39

Công ty TNHH ColdTech Việt Nam

2.904.689.323

25

40

Công ty Cổ phần LILAMA 3.3

2.896.690.103

26

41

Công ty CP đầu tư công trình Hà Nội

2.875.686.678

12

42

CTy CP LICOGI 13 - Vật liệu xây dựng

2.863.747.379

21

43

Cty CP Vật liệu xd & xnk Hồng Hà

2.812.239.094

20

44

CTy TNHH 1 thành viên Hàng hải viễn đông

2.566.432.438

25

45

Công ty CP Đóng tàu Hà Nội

2.055.328.834

21

46

Công ty CP Tập đoàn Công nghiệp Thiên Phú

1.781.753.854

21

47

CTy CP XD & TM 299

1.776.218.178

13

48

Cty cp xd công nghiệp việt á

1.773.665.688

42

49

Công Ty CP Truyền Thông Lê

1.750.116.381

16

50

CTy CP cơ khí  & kết cấu thép Sóc Sơn

1.747.675.803

19

51

CN TCTy CN ô tô VN Nhà máy Cơ Khí Công Trình

1.746.360.991

15

52

Công ty CP xây dựng  số 9 Thăng long

1.734.516.750

23

53

CTy CP Cơ khí 120

1.712.252.180

38

54

Cty CP Đồng Tháp

1.702.216.651

50

55

Cty CP TV & ĐT XD CCIC HN

1.675.330.544

12

56

Công ty CP cơ khí và xây dựng

1.663.241.819

30

57

CTy CP Đầu Tư XD  Vinaconex - PVC

1.658.811.946

17

58

CTy Cổ Phần Hoàng An

1.658.237.379

21

59

Cty TNHH 1TV xây lắp Sông Đà 207

1.654.710.012

29

60

Công ty CP Tập đoàn VIT

1.629.832.205

41

61

CTy TNHH MTV  XD Công Trình 507

1.623.706.840

14

62

Công ty cổ phần xây dựng Hải Phát

1.616.923.075

20

63

Cty CP dầu khí Đông Đô

1.591.376.258

17

64

CTy CP Công Nghệ Cáp Quang & TB Bưu Điện

1.572.965.023

26

65

Cty CP PT ĐT và xây dựng 115 _ CIENCO1

1.572.305.258

50

66

Cty CP vận tải TM và DL Đông Anh

1.570.925.844

18

67

CTy CP Licogi 12.9

1.558.589.419

21

68

Công ty CP thi công cơ giới và dịch vụ

1.554.393.089

17

69

Công ty TNHH Knight Frank VN

1.533.579.792

22

70

Công ty CP thương mại công nghệ & xây dựng

1.528.529.600

21

71

Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Đầu Tư & Thương Mại

1.517.794.419

21

72

Cty CP SUDICO An Khánh

1.502.734.590

16

73

Công ty CP Đầu tư SICO

1.488.355.007

40

74

Cty Cp lắp máy điện nước và xây dựng 1

1.463.052.334

29

75

CTY CP ĐT Xây dựng và Quản lý Dự án Quốc Tế

1.461.322.099

13

76

Công ty Cp Sông Đà 8.01

1.451.971.731

33

77

Công ty cổ phần kỹ nghệ thực phẩm 19/5

1.444.258.325

33

78

Cty CP TV&DV TM

1.439.057.874

41

79

Công Ty TNHH 1TV Nghe Nhìn Hà Nội

1.410.953.951

34

80

Công ty CP đầu tư XD và PT hạ tầng Vinaconex

1.406.989.773

17

81

Công ty CP Sông Đà Thăng Long F

1.406.909.776

38

82

Cty TNHH Dịch Vụ Tổng Hợp

1.376.075.934

19

83

Cty CP Sông Đà Đông Đô

1.357.030.249

30

84

Cty CP xây dựng công trình 15-Cienco1

1.355.510.553

49

85

Công Ty Cổ Phần Đăng Khoa

1.352.995.399

33

86

CTy CP Phụ Tùng & Tư Vấn Ô Tô

1.319.068.159

18

87

Công ty CP Xây dựng công trình giao thông 842

1.316.149.081

42

88

CN Công Ty TNHH Grant Thornton (VN)

1.309.137.318

12

89

Công ty cổ phần cửa cuốn úc SMARTDOOR

1.303.875.069

21

90

Cty CP Sông Hồng Số 6

1.298.379.030

25

91

Công ty TNHH một thành viên Công nghiệp tàu thuỷ Cái Lân

1.293.535.169

35

92

Cty Cổ Phần LINH GAS Việt Nam

1.292.338.339

14

93

Cty CP ĐT và XD Long Thành

1.284.308.274

31

94

CTy CP Constrexim- Meco

1.274.194.736

21

95

Công ty CP Sông Đà - Việt Hà

1.272.257.331

24

96

Công Ty ứng Dụng & Phát Triển Công Nghệ

1.269.900.761

20

97

CN Công ty CP SX và TM Đại Thanh nhà máy gốm XD Thống Nhất

1.236.935.738

34

98

Cty TNHH 1 thành viên CN tàu thuỷ & XD Sông Hồng

1.233.050.958

24

99

CTy Cơ Khí Điện Điện Tử Tàu Thuỷ

1.229.135.501

22

100

Cty CP xây dựng và nhân lực Việt Nam

1.227.419.183

23

Tổng cộng

346.633.563.845

 

VNIndex

1,021.49

1.69 (0.17%)

 
VNIndex 1,021.49 1.69 0.17%
HNX 152.48 0.5 0.33%
UPCOM 69.02 0.42 0.61%

Lịch sự kiện

07/12/2020
08/12/2020
09/12/2020
10/12/2020
11/12/2020
14/12/2020
15/12/2020
16/12/2020
17/12/2020
18/12/2020
21/12/2020
22/12/2020
23/12/2020
26/10/2021