Lãi suất trái phiếu Chính phủ giảm sâu

Trong tháng 10/2019, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) đã tổ chức 19 phiên đấu thầu, huy động được tổng cộng 20.190 tỷ đồng trái phiếu, tăng 109% so với tháng 9/2019.

Trong đó, tất cả trái phiếu huy động được do Kho bạc Nhà nước phát hành. Tỷ lệ giá trị trúng thầu so với giá trị gọi thầu tháng 10 đạt 99,7%. Khối lượng đặt thầu của tháng 10 gấp 3,7 lần khối lượng gọi thầu.

Về lãi suất, so với tháng 9, lãi suất trúng thầu của trái phiếu Kho bạc Nhà nước tháng 10 giảm trên tất cả các kỳ hạn, với mức giảm từ 0,30-0,58%/năm.

ảnh 1
 
Trong đó lãi suất trúng thầu tại kỳ hạn 20 năm, 30 năm giảm mạnh nhất, cùng ở mức giảm 0,58%/năm.

10 tháng đầu năm 2019, Kho bạc Nhà nước huy động được 177.883 tỷ đồng trái phiếu Chính phủ thông qua hình thức đấu thầu tại HNX, đạt 71,15% kế hoạch phát hành năm 2019.

Trên thị trường trái phiếu Chính phủ thứ cấp tháng 10/2019, giá trị giao dịch bình quân phiên đạt 8.869 tỷ đồng/phiên, giảm 5,3% so với tháng 9. Giá trị giao dịch repos đạt 39% tổng giá trị giao dịch toàn thị trường, giảm 6,3% so với tháng 9.

Theo đó, tổng khối lượng giao dịch trái phiếu Chính phủ theo phương thức giao dịch thông thường (outright) đạt hơn 1,09 tỷ trái phiếu, tương đương với giá trị giao dịch đạt hơn 124,4 nghìn tỷ đồng, tăng 21,5% về giá trị so với tháng 9.

Tổng khối lượng giao dịch trái phiếu Chính phủ theo phương thức giao dịch mua bán lại (repos) đạt hơn 742 triệu trái phiếu, tương đương với giá trị giao dịch đạt hơn 79,6 nghìn tỷ đồng, giảm 6,2% về giá trị so với tháng 9.

Giá trị giao dịch mua outright của nhà đầu tư nước ngoài đạt hơn 9,4 nghìn tỷ đồng, giá trị giao dịch bán outright của nhà đầu tư nước ngoài đạt hơn 9,9 nghìn tỷ đồng, không có giao dịch bán repos của nhà đầu tư nước ngoài. Như vậy tháng 10 nhà đầu tư nước ngoài bán ròng hơn 500 tỷ đồng.

Tổng giá trị niêm yết trái phiếu Chính phủ tính đến 31/10/2019 đạt hơn 1,1 triệu tỷ đồng.

STT

Kỳ hạn
trái phiếu

Số đợt
đấu thầu

Giá trị gọi thầu

Giá trị đăng ký

Giá trị trúng thầu

Vùng LS đặt thầu (%/năm)

Vùng LS trúng thầu (%/năm)

1

5 Năm

2

1.000.000.000.000

3.292.000.000.000

1.000.000.000.000

2,7-4

2,85-2,89

2

7 Năm

2

1.000.000.000.000

5.001.000.000.000

940.000.000.000

2,8-4,6

3-3,57

3

10 Năm

5

7.500.000.000.000

26.401.000.000.000

7.500.000.000.000

3,51-4,5

3,56-3,98

4

15 Năm

5

7.500.000.000.000

26.416.000.000.000

7.500.000.000.000

3,6-4,5

3,75-4,25

5

20 Năm

3

2.000.000.000.000

8.198.000.000.000

2.000.000.000.000

4,18-5,4

4,32-4,88

6

30 Năm

2

1.250.000.000.000

7.107.000.000.000

1.250.000.000.000

4,58-6

4,65-5,2

Tổng

19

20.250.000.000.000

76.415.000.000.000

20.190.000.000.000


Tin bài liên quan

Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu