Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên (TNH): Quý IV/2020 doanh thu đạt 101,6 tỷ đồng, tăng 16,9%

(ĐTCK) CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên (Mã chứng khoán: TNH - sàn HOSE) công bố báo cáo tài chính quý IV/2020.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên (TNH): Quý IV/2020 doanh thu đạt 101,6 tỷ đồng, tăng 16,9%

Theo đó, trong quý IV/2020, TNH ghi nhận doanh thu đạt 101,6 tỷ đồng và lợi nhuận đạt 29,4 tỷ đồng, lần lượt tăng 16,9% và 31,3% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, biên lợi nhuận gộp cải thiện từ 33,4% lên 47,5%.

Lũy kế năm 2020, doanh nghiệp ghi nhận doanh thu đạt 335,8 tỷ đồng và lợi nhuận đạt 109,7 tỷ đồng, lần lượt tăng trưởng 21,9% và 23,5% so với thực hiện trong năm 2019.

Điểm đáng chú ý trước thời điểm lên sàn, năm 2020 chi phí tài chính tăng tới 238,1% lên 28,4 tỷ đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp tăng 133,8% lên 15,2 tỷ đồng. Chính vì hai chi phí tài chính và quản lý doanh nghiệp tăng mạnh đã dẫn tới tốc độ tăng trưởng lợi nhuận thấp hơn nhiều so với tốc độ tăng trưởng lợi nhuận gộp.

Tính tới 31/12/2020, tổng tài sản của doanh nghiệp tăng 31,7% lên 1.158,6 tỷ đồng. Trong đó, tài sản chủ yếu là tài sản cố định đạt 900,9 tỷ đồng, chiếm 77,8% tổng tài sản; các khoản phải thu ngắn hạn đạt 144,5 tỷ đồng, chiếm 12,5% tổng tài sản.

Trong kỳ, tổng nợ vay ngắn hạn và dài hạn đã tăng thêm 161,6 tỷ đồng, tương ứng tăng 51,7% lên 474,3 tỷ đồng.

Được biết, TNH vừa niêm yết ngày 06/01 với cơ cấu cổ đông chỉ có 4 cổ đông lớn, bao gồm ông Hoàng Tuyên, Chủ tịch HĐQT sở hữu 19,21% vốn điều lệ, 2 thành viên HĐQT khác là bà Nguyễn Thị Ngọc Thu sở hữu 9,03% vốn điều lệ và ông Nguyễn Văn Thuỷ sở hữu 5,65% vốn điều lệ.

Ngoài ra, cổ đông nội bộ, cổ đông có liên quan HĐQT là ông Hoàng Thao sở hữu 5,68% vốn điều lệ, ông Lê Xuân Tân - Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc sở hữu 3,83% vốn điều lệ.

Kết thúc phiên giao dịch ngày 22/01, cổ phiếu TNH giảm 500 đồng về 29.500 đồng/cổ phiếu.

Tin bài liên quan

VNIndex

1,168.69

0.17 (0.01%)

 
VNIndex 1,168.69 0.17 0.01%
HNX 259.8 4.03 1.55%
UPCOM 77.96 -0.14 -0.18%

Lịch sự kiện / Đại hội cổ đông

09/03/2021
10/03/2021
12/03/2021
15/03/2021
16/03/2021
17/03/2021
18/03/2021
13/04/2021
11/03/2021
15/03/2021
16/03/2021
20/03/2021
22/03/2021
26/03/2021
31/03/2021
05/04/2021
06/04/2021
07/04/2021
08/04/2021
11/04/2021
12/04/2021
15/04/2021
16/04/2021
17/04/2021
19/04/2021
22/04/2021
25/04/2021
28/04/2021