MBS: Khuyến nghị nắm giữ DHA với giá mục tiêu 47.300 đồng/CP

Nguồn : MBS - CTCK MB

Ngành : Vật liệu xây dựng

Download : baocaocapnhatdha-4959.pdf

Chúng tôi khuyến nghị nắm giữ đối với cổ phiếu DHA của CTCP Hóa An với giá mục tiêu 47.300 đồng trên cơ sở (i) các mỏ đá của DHA còn trữ lượng khai thác lớn và thời hạn khai thác dài, (ii) chính sách đẩy mạnh đầu tư công thúc đẩy gia tăng sản lượng tiêu thụ đá xây dựng, (iii) doanh nghiệp có sức khỏe tài chính lành mạnh, và (iv) trả cổ tức tiền mặt cao và đều.

Tiêu điểm đầu tư: 9 tháng năm 2020, doanh nghiệp ghi nhận doanh thu tăng 17% so với cùng kỳ năm ngoái lên 278 tỷ đồng nhờ sản lượng tiêu thụ đá tăng 225.942 m3, trong đó riêng quý III tăng 140.479 m3 đá các loại nhờ chính sách đẩy mạnh đầu tư công. Biên lợi nhuận gộp trong 9 tháng đầu năm tăng từ 32,1% lên 33,2% nhờ giá bán tăng nhẹ chủ yếu trong nửa đầu năm 2020.

Bên cạnh đó, động lực tăng trưởng từ Mỏ đá Tân Cang 3 – sở hữu vị trí thuận lợi nhất để cung cấp đá cho Dự án Sân bay Long Thành. Trong số 3 mỏ đá DHA hiện đang sở hữu, mỏ Tân Cang 3 có vị trí thuận lợi nhất để cung cấp cho Dự án Sân bay Long Thành, thay thế cho hai mỏ Tân Ðông Hiệp và Núi Nhỏ.

Việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện đối với Dự án này sẽ giúp sản lượng đá khai thác tại mỏ đá Tân Cang 3 được cải thiện hơn trong năm 2021, là cơ sở để DN ghi nhận kết quả kinh doanh tốt hơn trong năm sau.

Thêm vào đó, doanh nghiệp có tính chủ động cao về nguồn vốn, không phát sinh nợ vay. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh đều và thặng dư qua các năm. Trong khi đó, tỷ suất sinh lời duy trì ở mức cao với ROE >15%.

Ngoài ra, doanh nghiệp duy trì mức cổ tức tiền mặt 3.000 đồng/CP trong 3 năm trờ lại đây. Theo kế hoạch, DHA dự kiến chi trả cổ tức 2020 với VND 2.000/CP, tuy nhiên với KQKD ước tăng trưởng khá so với cùng kỳ, chúng tôi kỳ vọng cổ tức cho 2020 sẽ tương đương với năm 2019.

Định giá: Chúng tôi xác định giá mục tiêu của DHA vào khoảng 47.300 đồng/CP dựa trên kết hợp phương pháp so sánh P/E và EV/EBITDA. Mức giá mục tiêu tương ứng P/E forward 7,4 lần (theo EPS 2021F khoảng 6.397 đồng).


VNIndex

1,166.78

2.57 (0.22%)

 
VNIndex 1,166.78 2.57 0.22%
HNX 240.12 -0.16 -0.07%
UPCOM 77.46 1.28 1.66%